Âm lịch, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu cho từng việc, hỏi Thầy chọn ngày hợp tuổi.
Đang mở lịch…
Hỏi đáp về lịch vạn niên
Ngày hoàng đạo là gì?
Mỗi ngày có một trong 12 vị thần trực: Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh là hoàng đạo (tốt); Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trận là hắc đạo. Giờ trong ngày cũng xoay vòng 12 thần như vậy nên ngày nào cũng có 6 giờ hoàng đạo.
Xem ngày tốt dựa vào những gì?
Trang chấm điểm từng ngày theo hoàng đạo/hắc đạo, 12 trực (Thành, Khai, Định… hợp việc nào), 28 sao, tránh ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật và ngày xung tuổi người làm việc, cộng điểm ngày tam hợp, lục hợp với tuổi.
Năm sinh âm lịch khác năm dương thế nào?
Người sinh trước Tết Nguyên Đán (tháng 1, đầu tháng 2 dương lịch) thuộc năm âm lịch trước. Ví dụ sinh 20/1/1991 là năm Canh Ngọ 1990.
Thầy có xem ngày trực tiếp không?
Có. Việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, an táng thầy xem kỹ theo tuổi cả gia đình. Liên hệ Tử Vi Huyền Không, 23 Lý Tự Trọng, Phúc Yên, điện thoại 0886 833 386.
Thứ ba27Tháng 10 · 2026
🌖
Ngày 18 tháng 9Âm lịch · năm Bính Ngọ
Hắc đạo · Bạch HổTrực KiếnSao ThấtTiết Sương GiángTam Nương
Can chi
Ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Trực Kiến
Khởi đầu, dựng nên. Nên: Xuất hành, đi xa, Khai trương. Kiêng: Động thổ, làm nhà.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Đông Nam
Xung tuổi
Thìn, nặng nhất Canh Thìn, Mậu Thìn
Tháng 10 năm 2026
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Hoàng đạoNgày tốt cho cưới hỏiMùng 1, rằm
Giờ trong ngày
Tý23h–1hThiên LaoLưu Niên
Sửu1h–3hHuyền VũTốc Hỷ
Dần3h–5hTư Mệnh ✦Xích Khẩu
Mão5h–7hCâu TrậnTiểu Cát
Thìn7h–9hThanh Long ✦Không Vong
Tỵ9h–11hMinh Đường ✦Đại An
Ngọ11h–13hThiên HìnhLưu Niên
Mùi13h–15hChu TướcTốc Hỷ
Thân15h–17hKim Quỹ ✦Xích Khẩu
Dậu17h–19hKim Đường ✦Tiểu Cát
Tuất19h–21hBạch HổKhông Vong
Hợi21h–23hNgọc Đường ✦Đại An
✦ giờ hoàng đạo (12 thần). Dòng cuối: giờ xuất hành Lý Thuần Phong, đỏ là giờ nên tránh.